Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'einwohnerarm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
einwohnerarm
[ˈaɪ̯nvoːnɐˌʔaʁm]
Tính từ
Định nghĩa
1
ít dân
- có ít cư dân, dân số thưa thớt so với diện tích hoặc so với nơi khác
wenig Einwohner habend
„Der größte, aber
einwohnerärmste
US-Bundesstaat, Alaska, soll wieder russisch werden.“
“Alaska, bang lớn nhất nhưng ít dân nhất của Hoa Kỳ, được cho là sẽ lại trở thành của Nga.”
Từ đồng nghĩa
bevölkerungsarm
Từ trái nghĩa
einwohnerreich
unbewohnt
„Ebenso bezahlt — wie bei Matrikularbeiträgen — der volkreiche Mitgliedstaat mehr, der
einwohnerarme
weniger.“
“Tương tự như khi đóng các khoản đóng góp theo đầu mục, quốc gia thành viên đông dân trả nhiều hơn, quốc gia ít dân trả ít hơn.”
Tính từ