

điện hóa- Xử lý hoặc tác động lên một vật hay cơ thể bằng dòng điện; làm cho có điện hoặc đặt dưới điện áp.
etwas mit elektrischem Strom behandeln, traktieren; unter Strom setzen
gây sửng sốt- Đột ngột khơi dậy ở ai đó sự chú ý kinh ngạc hoặc hết sức ngạc nhiên.
bei jemandem plötzlich erstaunte Aufmerksamkeit erregen