'empathielos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
empathielos
[ɛmpaˈtiːloːs]Tính từ
Định nghĩa
1
vô cảm- không có khả năng thấu hiểu cảm xúc và suy nghĩ của người khác; không có sự đồng cảm hay lòng trắc ẩn
ohne die Fähigkeit, die Gefühle und Gedanken anderer zu verstehen; kein Mitgefühl habend
„Fehlende Empathie macht gleichgültig gegenüber den Gefühlen anderer. Empathielose Menschen neigen daher dazu, egoistisch zu sein und ihr eigenes Wohl in den Mittelpunkt zu stellen.“
“Thiếu sự đồng cảm khiến con người trở nên thờ ơ với cảm xúc của người khác. Vì vậy, những người vô cảm có xu hướng ích kỷ và đặt lợi ích của bản thân vào vị trí trung tâm.”
„Anonymität und fehlender Face-to-Face-Kontakt schützen User vor den Konsequenzen ihrer empathielosen Kommentare.“
“Sự ẩn danh và việc thiếu tiếp xúc trực tiếp mặt đối mặt bảo vệ người dùng khỏi hậu quả từ những bình luận vô cảm của họ.”