'entdröhnen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
entdröhnen
[ɛntˈdʁøːnən]Động từ
Định nghĩa
1
chống rung ồn- loại bỏ hoặc làm giảm những tiếng ồn vang rền do một thiết bị hoặc bề mặt phát ra.
dröhnende Geräusche bei einem Gerät entfernen oder dämpfen
Die Deutsche Bahn startet diese Woche Bauarbeiten, um vier Eisenbahn-Brücken in zwischen Untergiesing und der Au zu entdröhnen.
Đường sắt Đức bắt đầu công trình xây dựng trong tuần này nhằm giảm tiếng ồn vang rền của bốn cây cầu đường sắt nằm giữa Untergiesing và Au.
Die Antidröhnplatten sind selbstklebende Bitumenplatten mit hohem Schalldämmmaß und werden oftmals benutzt, um Fahrzeugtüren oder andere Flächen zu entdröhnen.
Các tấm chống ồn rung là những tấm bitum tự dính có khả năng cách âm cao và thường được dùng để giảm tiếng ồn vang rền cho cửa xe hoặc các bề mặt khác.