'entfleischen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
entfleischen
[ɛntˈflaɪ̯ʃn̩]Động từ
Định nghĩa
1
lọc thịt- Loại bỏ phần thịt ra khỏi xương, làm cho xương trơ ra.
Knochen von Fleisch befreien
„Vögel fallen tot vom Himmel und an Eschen und Eiben hängen entfleischte Knochen.“
“Chim rơi chết từ trên trời xuống và trên những cây tần bì và thủy tùng treo lủng lẳng những bộ xương đã bị lọc sạch thịt.”
2
lóc thịt- Loại bỏ phần thịt còn dính trên da hoặc tấm da sống để chuẩn bị cho việc xử lý da.
Häute von Fleisch befreien
„Ein sorgfältiges Entfleischen ist immer notwendig, da verlangt wird, daß das Fell im Leder möglichst dünn und leicht wird und weil Reste von Unterhautbindegewebe das Eindringen der Zurichtbeize erschweren.“
“Việc lóc thịt cẩn thận luôn luôn cần thiết, vì người ta đòi hỏi bộ da ở phần thuộc phải càng mỏng và nhẹ càng tốt, và vì những phần mô liên kết dưới da còn sót lại sẽ làm cản trở sự thấm vào của chất ngâm xử lý.”