

đi ngược chiều- Di chuyển từ phía đối diện tiến lại gần ai đó hoặc cái gì đó.
sich frontal auf jemanden, etwas hinzubewegen
nhượng bộ- Chiều theo hoặc chấp nhận một phần yêu cầu của ai đó để có lợi cho họ.
zum Vorteil von jemandem in seinen Forderungen nachgeben