
đền đáp- Cho ai đó thứ gì để bù lại công sức hoặc để tỏ lòng cảm ơn, thường là tiền nhưng cũng có thể là thứ khác nhằm bồi hoàn cho sự vất vả.
jemandem zum Ausgleich einer Leistung und als Dank etwas geben, oftmals Geld, aber auch etwas anderes, was für die Mühe entschädigt
đền tội- Chịu hình phạt sau khi đã mắc lỗi hoặc phạm tội; thi hành sự trừng phạt mà mình phải gánh chịu.
nachdem man schuldig geworden ist, eine Strafe abdienen