

tuột khỏi- bị trượt ra khỏi tay vì không còn nắm giữ chắc nữa.
herausrutschen, weil der feste Griff um etwas verloren ging
thoát khỏi- chủ động vùng ra khỏi sự nắm giữ hoặc thoát khỏi sự kiểm soát của ai đó.
sich aktiv aus einem Griff entwinden oder der Kontrolle entziehen
vuột khỏi- mất quyền kiểm soát đối với một chủ đề, một quá trình hoặc một tình huống.
die Kontrolle über ein Thema, einen Prozess verlieren