'enthaften' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
enthaften
[ɛntˈhaftn̩]Động từ
Định nghĩa
1
phóng thích- thả một người ra tự do sau khi thời gian bị giam giữ hoặc tạm giam kết thúc
jemanden nach dem Ende einer Haft wieder in die Freiheit entlassen
„In der Folge brachten Karmasins Anwälte eine Haftbeschwerde beim Oberlandesgericht (OLG) Wien ein. Das entschied nun, Karmasin zu enthaften.“
“Sau đó, các luật sư của Karmasin đã đệ đơn khiếu nại về việc giam giữ lên Tòa án Cấp cao Khu vực (OLG) Vienna. Nay tòa đã quyết định phóng thích Karmasin.”