Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'entlasten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
entlasten
[ɛntˈlastn̩]
Động từ
(jdn. ~)
Định nghĩa
1
giảm bớt, giải tỏa
- giải phóng khỏi một gánh nặng hoặc áp lực
von einer Beschwernis befreien
Die Steuererleichterung
entlastet
die Budgets der Verbraucher und stärkt die Kauflaune.
Việc giảm thuế giúp giảm bớt gánh nặng ngân sách cho người tiêu dùng và củng cố tâm lý mua sắm.
Từ trái nghĩa
belasten
Die Hindernisläuferin wurde vom Verdacht der Verwicklung in den Dopingskandal
entlastet
.
Vận động viên chạy vượt rào đã được giải tỏa khỏi nghi ngờ dính líu đến bê bối doping.
Động từ