'entmystifizieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
entmystifizieren
[ɛntmʏstifiˈt͡siːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
giải thiêng- làm cho một sự việc hoặc hiện tượng mất đi vẻ bí ẩn bằng cách xem xét, phân tích một cách khách quan và thực tế
etwas durch eine sachliche Betrachtungsweise das Geheimnisvolle nehmen
„Zugleich entmystifiziert Ford die Programmierersubkultur und zeichnet den Großteil jener modernen ‚Masters of the Universe‘ als arme Würste, denen es nicht viel besser ergeht als jenen Menschen, deren Arbeit durch Programme und Apps wegrationalisiert wird.“
“Đồng thời, Ford giải thiêng tiểu văn hóa lập trình viên và khắc họa phần lớn những ‘bậc thầy của vũ trụ’ hiện đại ấy như những kẻ đáng thương, những người chẳng khá hơn bao nhiêu so với những người mà công việc của họ bị các chương trình và ứng dụng cắt giảm.”