
phát triển- nghĩ ra, lên kế hoạch cho cái gì đó
sich etwas ausdenken, planen
phát triển- thay đổi từ trạng thái non nớt sang trưởng thành (người hoặc động vật)
sich zum Erwachsenen, erwachsenen Tier verändern
tiến hóa- hình thành từ các dạng sống cổ xưa hơn
aus älteren Lebensformen entstehen
rửa ảnh- làm cho hình ảnh trên phim đã chụp hiện ra rõ ràng
das Bild auf einem belichteten Film oder Ähnlichem sichtbar machen
phát triển- đưa sản phẩm từ ý tưởng đến giai đoạn sẵn sàng sản xuất hàng loạt
Produkt von der Idee zur Serienreife bringen
hình thành- xuất hiện, nảy sinh từ cái gì đó
aus etwas entstehen