

gỡ rối- Tháo ra, gỡ ra thứ đang bị rối, vướng hoặc thắt nút để nó trở lại thành các phần riêng lẻ, rõ ràng.
etwas, das sich verheddert, verknotet hat, wieder in seine einzelnen Bestandteile zerlegen
làm sáng tỏ- Làm rõ một tình huống hoặc thông tin mơ hồ, không rõ ràng, khiến nó trở nên dễ hiểu.
eine unklare, undeutliche Situation/Information aufklären oder auch verständlich machen