
thảm hại- khốn khổ, đến mức phải khiến người ta thương hại, đáng thương
elend, so dass man Mitleid haben muss, jämmerlich
tồi tệ- có chất lượng rất kém
von sehr schlechter Qualität
đê tiện- về mặt đạo đức là đáng lên án, thấp hèn
moralisch verwerflich, gemein
cực kỳ- rất lớn (dùng để nhấn mạnh điều tiêu cực)
sehr groß (um Negatives zu verstärken)
rất- chỉ rất (dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc động từ mang ý nghĩa tiêu cực)
nur sehr (um Adjektive oder Verben mit negativen Sinn zu verstärken)