Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'erdbeerrot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
erdbeerrot
[ˈeːɐ̯tbeːɐ̯ˌʁoːt]
Tính từ
Định nghĩa
1
đỏ dâu
- có màu đỏ của quả dâu tây
die rote Farbe einer Erdbeere aufweisend
„Ihre Farbe ist sonnig gelb, an der Sonnenseite orangerot bis leuchtend
erdbeerrot
.“
"Màu của nó là vàng rực như nắng, ở phía có nắng thì đỏ cam đến đỏ dâu tươi sáng."
„Sie hatte unglaublich goldenes Haar, riesige, tiefblaue Augen und einen frischen,
erdbeerroten
Mund.“
"Cô ấy có mái tóc vàng óng tuyệt đẹp, đôi mắt xanh thẳm rất to và đôi môi tươi tắn màu đỏ dâu."
Tính từ