'erdienen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
erdienen
[ɛɐ̯ˈdiːnən]Động từ
Định nghĩa
1
kiếm được- tự có được, giành được một thứ nhờ làm việc, lao động hoặc phục vụ; kiếm lấy bằng công sức của mình
sich durch Dienen, durch das Verrichten eines Dienstes erwerben ; sich durch Arbeit, eine Tätigkeit erwerben
„[W]as ich in drei Jahren bei meinem Herrn erdient, das hab’ ich gespart und ist all’ mein.“
“Những gì tôi kiếm được trong ba năm làm cho ông chủ, tôi đã để dành lại và đó là toàn bộ tài sản của tôi.”
„Im Großraumbüro, das seiner Konstruktion nach eher nivelliert als differenziert, ist die Stellwand zwangsläufig das letzte Signum für die erdiente Stellung.“
“Trong văn phòng không gian mở, nơi theo cấu trúc của nó thì thiên về san bằng hơn là phân biệt, vách ngăn tất yếu là dấu hiệu cuối cùng cho vị thế đã được kiếm lấy.”