'erfighten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
erfighten
[ɛɐ̯ˈfaɪ̯tn̩]Động từ
Định nghĩa
1
giành được- đạt được hoặc giành lấy một thứ bằng cách chiến đấu, nỗ lực hết mình và thể hiện tinh thần quyết tâm trong cuộc đấu hoặc sự cạnh tranh.
etwas erhalten/gewinnen, indem man im Kampf (Fight) Einsatz zeigt
„Denn der 16 Jahre alte Nachwuchsfaustkämpfer . . erfightete sich bei den deutschen Jugendmeisterschaften einen hervorragenden zweiten Platz.“
“Bởi vì võ sĩ trẻ 16 tuổi này đã nỗ lực chiến đấu để giành được vị trí thứ hai xuất sắc tại giải vô địch trẻ toàn Đức.”
„Was du mitbringen solltest: Wenn du ein nie aufgebender Kämpfer mit taktischen Qualitäten bist, der sich jeden Ball erlaufen und „erfighten“ will, dann bist du für dieses System der richtige Spieler.“
“Điều bạn nên có: Nếu bạn là một chiến binh không bao giờ bỏ cuộc, có phẩm chất chiến thuật, muốn chạy theo mọi quả bóng và quyết tâm giành từng bóng, thì bạn là cầu thủ phù hợp cho hệ thống này.”