'erfinderisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
erfinderisch
[ɛɐ̯ˈfɪndəʁɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
sáng tạo- có nhiều sáng kiến, ý tưởng mới và cách giải quyết mới mẻ
so, dass man viele Einfälle, neue Ideen und Lösungen hat
„Neu und erfinderisch muss die Erfindung also hinsichtlich technischer Merkmale sein.“
Vì vậy, phát minh phải mới và có tính sáng tạo xét về các đặc điểm kỹ thuật.
„Doch wir sind durchaus in der Lage, erfinderisch zu sein, wenn wir mit einem Problem konfrontiert sind, das so drängend ist, dass wir es lösen müssen.“
Tuy nhiên, chúng ta hoàn toàn có khả năng sáng tạo khi đối mặt với một vấn đề cấp bách đến mức chúng ta buộc phải giải quyết nó.