Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'erfreulich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
erfreulich
[ɛɐ̯ˈfʁɔɪ̯lɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
đáng mừng
- gây ra niềm vui; làm cho người ta cảm thấy vui mừng
Freude hervorrufend; freudig stimmend
Ich habe
erfreuliche
Nachrichten für dich.
Tôi có tin đáng mừng cho bạn.
Die Ablehnung der Schauspielschule war wenig
.
Từ trái nghĩa
unerfreulich
erfreulich
Việc bị trường diễn xuất từ chối là điều không mấy đáng mừng.
Tính từ