'ergiebig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ergiebig
[ɛɐ̯ˈɡiːbɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
dồi dào- Cho ra nhiều, có sản lượng lớn hoặc mang lại nguồn thu hoạch phong phú.
viel ergebend, von großer, reicher Ausbeute sein
Die Geologen stießen auf eine ergiebige Ölquelle.
Các nhà địa chất đã phát hiện ra một mỏ dầu có sản lượng dồi dào.
„Leinöl ist eine der ergiebigsten pflanzlichen Quellen für Omega-3-Fettsäuren, denen viele positive Auswirkungen auf die Gesundheit nachgesagt werden.“
“Dầu hạt lanh là một trong những nguồn thực vật dồi dào nhất cung cấp axit béo omega-3, những chất được cho là mang lại nhiều tác động tích cực đối với sức khỏe.”
2
sinh lợi- Mang lại nhiều lợi ích, hiệu quả hoặc giá trị lớn.