'ergrauen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ergrauen
[ɛɐ̯ˈɡʁaʊ̯ən]Động từ
Định nghĩa
1
bạc đi- trở nên có màu xám; chuyển sang màu xám, nhất là tóc bắt đầu bạc màu theo thời gian.
die Farbe Grau annehmen
Karls Haar ergraute schon im Jugendalter.
Tóc của Karl đã bạc đi từ khi còn trẻ.
Die siebenundvierzig Jahre im Dienst der Familie hatten ihre Schläfen lassen, Schultern und Rücken waren jedoch gerade wie in den besten Tagen ihrer Jugend.
ergrauen
Bốn mươi bảy năm phục vụ gia đình đã khiến hai bên tóc mai của bà bạc đi, nhưng vai và lưng vẫn thẳng như trong những ngày đẹp nhất của tuổi trẻ.