
mua được- mua hoặc có được một món hàng sau khi đã thương lượng và thống nhất về giá cả.
eine Ware erwerben, nachdem man sich über den Preis geeinigt (gehandelt) hat
đàm phán được- đi đến một kết quả hoặc thỏa thuận sau khi đã bàn bạc, thương lượng hay dàn xếp một vấn đề.
zu einem Ergebnis kommen, nachdem man ein Thema besprochen (behandelt, ausgehandelt) hat