'erharren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
erharren
[ɛɐ̯ˈhaʁən]Động từ
Định nghĩa
1
mong ngóng- chờ đợi một điều mình tha thiết mong muốn sẽ đến hoặc xảy ra.
auf etwas Ersehntes warten
Sie hatte keine Ruhe mehr und konnte die Ankunft des Zuges kaum erharren.
Cô ấy không còn yên lòng nữa và hầu như không thể mong ngóng nổi lúc đoàn tàu đến.
„Als wir einen damit angefüllten Topf ans Feuer setzten, bildeten sie um dasselbe einen Kreis und erharrten mit ängstlicher Aufmerksamkeit den Augenblick, wo es zu sieden begann.“
“Khi chúng tôi đặt một cái nồi đựng đầy thứ đó lên lửa, họ đứng thành vòng tròn quanh nó và mong ngóng với sự chú ý đầy lo lắng khoảnh khắc nó bắt đầu sôi.”