

làm phấn chấn- gây ra cảm giác vui vẻ, hân hoan trong lòng và tâm trạng tươi sáng.
ein positives Gefühl der inneren Freude, frohen Stimmung auslösen
làm vui- gây cảm giác thích thú, làm cho tâm trạng tốt lên, khiến người ta bật cười.
ein positives Gefühl der Belustigung auslösen, gute Laune machen, zum Lachen bringen
quang đãng hơn- trở nên dễ chịu hơn do có nhiều nắng hơn.
mit mehr Sonne freundlicher werden
làm tỉnh táo- làm cho trở nên lanh lợi, phấn chấn hoặc tỉnh táo hơn.
munter machen