'erkühnen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
erkühnen
[ɛɐ̯ˈkyːnən]Động từ
Định nghĩa
1
cả gan- liều lĩnh và trơ trẽn đến mức dám làm hoặc thử làm một điều vốn bị xem là không được phép hoặc không thích đáng
so wagemutig und frech (kühn) sein, dass man etwas eigentlich Unerlaubtes/Unzulässiges versucht
„Einer Gemeinde, die sich erkühnt, sich bis zur Verfassungsbeschwerde hin gegen den Entzug der Zuständigkeit für die Abfallbeseitigung zu wehren, wird eine ‚Kohlhaas-Attitüde‘ nachgesagt.“
“Một cộng đồng dân cư cả gan chống lại việc bị tước thẩm quyền xử lý rác thải cho đến tận mức đệ đơn khiếu nại hiến pháp thì bị cho là mang một ‘thái độ Kohlhaas’.”
„Wie werde ich mich erkühnen zu kommen, da ich mir so vieler Sünden bewußt bin?“ (1849)
“Làm sao tôi dám cả gan mà đến, khi tôi ý thức rõ mình đã phạm biết bao tội lỗi?” (1849)