

đuối sức- giảm sút sức lực, trở nên mệt mỏi, rã rời.
in der Kraft nachlassen, müde (matt) werden
suy giảm- sau lúc đầu mạnh mẽ thì dần yếu đi, giảm bớt cường độ hoặc nhiệt tình.
nach anfänglicher Intensität weniger werden
làm kiệt sức- gây nặng nhọc hoặc căng thẳng đến mức khiến ai đó hoàn toàn mệt lả, rã rời.
so beschwerlich/anstrengend sein, dass es ganz müde (matt) macht
xỉn đi- trở nên mất độ bóng, không còn sáng đẹp nữa.
glanzlos (matt) werden