
ghét bỏ- không ưa, có ác cảm với ai đó; không thể chịu được sự hiện diện hoặc việc làm của người đó
jemanden nicht mögen, nicht riechen können
ngửi thấy- cảm nhận hoặc phát hiện một mùi bằng mũi, nhờ khứu giác
mit der Nase (riechend) einen Geruch wahrnehmen