

kiệt sức- trở nên mệt mỏi và mất sức, không còn năng lượng hoặc sức lực như trước
müde und kraftlos werden, seine Kräfte verlieren
tận dụng- sử dụng một điều gì đó đến giới hạn có thể, thử mọi khả năng và cân nhắc mọi khía cạnh
etwas bis an die Grenzen des Machbaren nutzen, jede Möglichkeit versuchen, jeden Aspekt bedenken
cạn kiệt- tiêu dùng hoặc sử dụng hết hoàn toàn, đến mức không còn lại gì
komplett verbrauchen, bis nichts mehr da ist
giới hạn- chỉ dừng lại ở một giai đoạn hoặc một mức độ nhất định mà không tiếp tục phát triển vượt lên nữa
auf einer Vorstufe, einem gewissen Niveau, stehenbleiben und sich nicht darüber hinaus weiterentwickeln