„Der Begriff Krisenmanagement entstand im politischen Bereich, wobei dessen erstmalige Verwendung dort umstritten ist, mehrheitlich aber J.F. Kennedy im Zusammenhang mit der Kuba-Krise 1962 zugeschrieben wird.“
Thuật ngữ quản lý khủng hoảng xuất hiện trong lĩnh vực chính trị, tuy việc sử dụng lần đầu tiên ở đó còn gây tranh cãi, nhưng đa phần được cho là gắn với J.F. Kennedy trong cuộc Khủng hoảng tên lửa Cuba năm 1962.
2
lần đầu- vào lần thứ nhất
zum ersten Mal
„Erstmalig haben Mediziner einen Patienten mithilfe des sogenannten Gene Editing direkt im Körper behandelt.“
Lần đầu tiên các bác sĩ đã điều trị cho một bệnh nhân trực tiếp trong cơ thể với sự trợ giúp của cái gọi là chỉnh sửa gen.