Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'ersuchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ersuchen
[ɛɐ̯ˈzuːxn̩]
Động từ
(jdn./etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
thỉnh cầu
- Lịch sự cầu xin hoặc đề nghị ai đó làm hoặc cung cấp điều gì.
höflich um etwas bitten
Ich ersuche
Sie dringlichst, mir die geforderten Unterlagen zuzusenden.
Tôi khẩn thiết đề nghị ông/bà gửi cho tôi những tài liệu được yêu cầu.
Động từ