'eurozentrisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
eurozentrisch
[ˈɔɪ̯ʁoˌt͡sɛntʁɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
lấy châu Âu làm trung tâm- có quan điểm xem châu Âu là trung tâm, là chuẩn mực hoặc điểm quy chiếu chính để nhìn nhận thế giới và các nền văn hóa khác
Europa als Mittelpunkt sehend
Der deutsche Geschichtsunterricht ist eurozentrisch geprägt.
Việc dạy môn lịch sử ở Đức mang đậm tính lấy châu Âu làm trung tâm.
„Demnach sei die Auseinandersetzung mit dem Orient neben der Eroberung und Beherrschung von Land und Menschen durch die Kolonialisierung auch als eurozentrische Wissensproduktion verlaufen, die die Entmündigung des Orients im Hinblick auf Wissenskategorien bewirkt habe.“
“Theo đó, việc tiếp cận phương Đông, bên cạnh sự chinh phục và thống trị đất đai cũng như con người thông qua quá trình thực dân hóa, còn đã diễn ra như một sự sản xuất tri thức mang tính lấy châu Âu làm trung tâm, gây ra sự tước bỏ quyền tự chủ của phương Đông về mặt các phạm trù tri thức.”