'evolutionär' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
evolutionär
[ˌevolut͡si̯oˈnɛːɐ̯]Tính từ
Định nghĩa
1
tiến hóa dần- phát triển chậm rãi và từng bước một theo thời gian
sich langsam und allmählich entwickelnd
Wir brauchen nicht immer eine Revolution, denn es reicht völlig, wenn wir uns evolutionär entwickeln.
Chúng ta không phải lúc nào cũng cần một cuộc cách mạng, vì hoàn toàn đủ nếu chúng ta phát triển dần dần theo hướng tiến hóa.
2
thuộc tiến hóa- dựa trên sự tiến hóa hoặc trên thuyết tiến hóa
auf der Evolution oder der Evolutionstheorie beruhend
„[…] Hierbei wird richtig auf das Phänomen verwiesen, daß evolutionäre Transformationen relativ (!) rasch verlaufen können und ihnen dann u.U. lange Zeiten ohne größere Veränderungen […] folgen.“
“[…] Ở đây người ta đã chỉ ra đúng hiện tượng rằng những biến đổi mang tính tiến hóa có thể diễn ra tương đối (!) nhanh và sau đó đôi khi lại là những khoảng thời gian dài không có thay đổi lớn hơn […]”