'exfolieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
exfolieren
[ɛksfoˈliːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
bong tách- Loại bỏ hoặc tự tách ra, bong ra khỏi bề mặt hay khỏi cấu trúc lớp.
entfernen, (sich) lösen
„Diese Zellen sind PAS-positiv, und die Plattenepithelzellen exfolieren sehr leicht.“
“Những tế bào này dương tính với PAS, và các tế bào biểu mô lát bong tách ra rất dễ dàng.”
„Die osmotische Quellung ist als besonders schonendes Verfahren ideal geeignet, um Schichtstapel kontrolliert in definierte Doppelschichten zu exfolieren.“
“Sự trương nở thẩm thấu là một phương pháp đặc biệt nhẹ nhàng, rất thích hợp để bóc tách có kiểm soát các chồng lớp thành những lớp kép xác định.”