'exorbitant' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
exorbitant
[ɛksʔɔʁbiˈtant]Tính từ
Định nghĩa
1
quá mức- Rất lớn hoặc rất cao đến mức vượt xa mức bình thường, vượt ngoài mọi chuẩn mực; đặc biệt dùng để chỉ giá cả, chi phí hoặc thu nhập cao một cách bất thường.
gewaltig, außerhalb der Maßstäbe, außergewöhnlich, enorm
Die Preise für Original-Tintenpatronen sind exorbitant.
„Er vierzig, sie zwanzig. Er, der vielbeschäftigte Anwalt mit einem für diesen Beruf exorbitant hohen Einkommen, sie ein armes Tippmädel, aus kleinem jüdischen Haus, das eben durch Protektion in seiner Kanzlei untergekommen war.“
"Ông ta bốn mươi, cô ta hai mươi. Ông ta, vị luật sư bận rộn với mức thu nhập cao quá mức đối với nghề này, còn cô ta là một nữ nhân viên đánh máy nghèo, xuất thân từ một gia đình Do Thái bình thường, vừa mới nhờ sự nâng đỡ mà có được chỗ làm trong văn phòng luật của ông ta."