
thực nghiệm- Dựa trên các thí nghiệm khoa học hoặc được tiến hành bằng phương pháp thí nghiệm khoa học.
auf (wissenschaftlichen) Versuchen basierend; mithilfe von (wissenschaftliche) Versuchen
thể nghiệm- Có đặc điểm mới lạ, khác thường, mang tính thử nghiệm và tìm tòi.
durch besondere neuartige Merkmale geprägt