„Das Emirates Palace in Abu Dhabi ist so etwas wie der Primus unter den extravagantesten Hotels der Welt…“
"Cung điện Emirates ở Abu Dhabi có thể nói là đứng đầu trong số những khách sạn độc đáo nhất thế giới…"
2
quá mức- Bị đánh giá tiêu cực là vượt quá mức cần thiết, phô trương hoặc thái quá.
negativ bewertet: übertrieben
Das ist mir alles zu extravagant.
Tất cả những thứ đó đối với tôi đều quá mức.
„Auch eine Unfallversicherung kann sinnvoll sein, für extravagante Hobbys wie Fallschirmspringen oder Extrembergsteigen sind allerdings Zusatzdeckungen erforderlich.“
"Bảo hiểm tai nạn cũng có thể hữu ích, tuy nhiên với những sở thích quá mức như nhảy dù hoặc leo núi mạo hiểm thì cần có bảo hiểm bổ sung."