
cho- cái gì đó hoặc ai đó được hướng đến, dành cho, xác định hoặc gán cho ai đó hoặc cái gì đó
etwas oder jemand ist an etwas jemanden gerichtet, bestimmt, zugeordnet
vì, cho- xác định hoặc chỉ ra một mục đích, lợi ích, ý định, mục tiêu; xác định một lợi thế hoặc bất lợi, một khoản phụ trội, một quy định của ai đó hoặc cái gì đó
bestimmt oder gibt einen Zweck, einen Nutzen, eine Absicht, ein Ziel an; bestimmt einen Vorteil oder Nachteil, einen Zuschlag, eine Bestimmung jemandes oder etwas
chống, để chống- chống lại, một phương thuốc chống lại
gegen, ein Mittel gegen
vì, do- vì, xác định hoặc chỉ ra một lý do, một nguyên nhân
wegen, bestimmt oder gibt einen Grund, eine Ursache an
là, cho là- xác định hoặc thể hiện một sự đánh giá, quan điểm, ý kiến
bestimmt oder gibt eine Wertung, Auffassung, Meinung wieder
với, cho- xác định hoặc chỉ ra một dịch vụ, một giá trị, một mức giá
bestimmt oder gibt eine Leistung, einen Wert, einen Preis an
thay cho, thay mặt, so sánh- thay thế, đại diện, so sánh
anstelle, vertretend, vergleichend
vào, cho- xác định hoặc chỉ ra một khoảng thời gian hoặc một thời điểm
bestimmt oder gibt einen Zeitraum oder Zeitpunkt an
từng- xác định hoặc chỉ ra một chuỗi, một trình tự
bestimmt oder gibt eine Folge an