'facheigen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
facheigen
[ˈfaxˌʔaɪ̯ɡn̩]Tính từ
Định nghĩa
1
đặc thù ngành- Thuộc về một môn học hoặc một chuyên ngành; cũng có nghĩa là mang tính đặc trưng, tiêu biểu cho lĩnh vực chuyên môn đó.
einem Fach zugehörig; auch: für ein Fachgebiet charakteristisch, es kennzeichnend
„Mehr als andere Fachwissenschaften, in denen erst seit kurzem erkenntnistheoretische Fragen und Erkenntniszirkel aus fachspezifischen Forschungen aufsteigen, kann jedoch die Soziologie hier auf facheigene ·Traditionen zurückblicken.“
“Tuy nhiên, hơn các ngành khoa học chuyên môn khác, trong đó các câu hỏi nhận thức luận và những vòng tròn nhận thức chỉ mới gần đây mới nảy sinh từ các nghiên cứu đặc thù của ngành, xã hội học ở đây có thể nhìn lại các truyền thống riêng của chuyên ngành mình.”
„Der Deutschunterricht ermöglicht der Sporterziehung mit seinem fachspezifischen Instrumentarium die kognitive Erschließung ihres Problemfeldes; dabei verzichtet er nicht auf die facheigenen Aufgaben.“
“Với hệ công cụ đặc thù của môn mình, giờ học tiếng Đức giúp giáo dục thể chất nhận thức vấn đề của lĩnh vực này về mặt tư duy; đồng thời nó không từ bỏ các nhiệm vụ riêng của môn học.”