'fachimmanent' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fachimmanent
[ˈfaxʔɪmaˌnɛnt]Tính từ
Định nghĩa
1
nội tại môn học- Chỉ giới hạn trong phạm vi chuyên môn hoặc trách nhiệm của một môn học, không vượt sang lĩnh vực khác.
im Rahmen der Fachzuständigkeit verbleibend
„Bezeichnet man das normale, in Fächer gegliederte Unterrichtssystem als gefächerten oder disziplinären Unterricht, so kann man von ihm die Zerrform des sich abkapselnden fachimmanenten oder intradisziplinären Unterrichts begrifflich gut abheben.“
“Nếu gọi hệ thống dạy học thông thường được chia thành các môn là kiểu dạy học phân môn hay dạy học theo bộ môn, thì về mặt khái niệm có thể dễ dàng phân biệt với nó biến dạng là kiểu dạy học khép kín trong nội bộ môn học hoặc nội bộ ngành.”
„Die Misere des Deutschunterrichts, insbesondere auch im Bereich der angestrebten Schulreformen, ist mehr als eine fachimmanente Misere.“
“Sự khốn khó của việc dạy học tiếng Đức, đặc biệt cả trong lĩnh vực các cải cách nhà trường đang được hướng tới, còn hơn cả một sự khốn khó nội tại của riêng môn học.”