'fachpraktisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fachpraktisch
[ˈfaxˌpʁaktɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
thực hành chuyên môn- thuộc phạm vi ứng dụng và hoạt động thực tiễn của một lĩnh vực chuyên môn, nhấn mạnh việc áp dụng kiến thức vào thực hành của ngành đó
auf den Anwendungs- und Handlungsbereich eines Fachgebiets bezogen
„Um die Theorie in den Sportunterricht einbeziehen zu können, werden jedoch neue, im herkömmlichen fachpraktischen Unterricht noch nicht praktizierte und meist auch nicht praktizierbare Organisationsformen notwendig.“
Tuy nhiên, để có thể đưa lý thuyết vào giờ học thể dục, cần có những hình thức tổ chức mới mà trong giờ học thực hành chuyên môn theo lối truyền thống trước đây chưa được áp dụng và phần lớn cũng không thể áp dụng được.
„Der Lehrgang dauert ein Jahr und umfasst neben allgemeinbildenden Inhalten fachpraktischen Unterricht in mehreren Berufsfeldern.“
Khóa học kéo dài một năm và ngoài các nội dung giáo dục phổ thông còn bao gồm các giờ học thực hành chuyên môn trong nhiều lĩnh vực nghề nghiệp.