Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'fahnenflüchtig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fahnenflüchtig
[ˈfaːnənˌflʏçtɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
đào ngũ
- tự ý rời khỏi đơn vị quân đội mà không được phép; bỏ ngũ
unerlaubt von der Truppe entfernt
„Ein Mann von uns wurde als
fahnenflüchtig
gemeldet.“
“Một người của chúng tôi đã bị báo cáo là đào ngũ.”
Tính từ