'fahrdynamisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fahrdynamisch
[ˈfaːɐ̯dyˌnaːmɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
động lực học- thuộc về hoặc có liên quan đến động lực học vận hành của xe, tức các đặc tính ảnh hưởng đến khả năng chạy, lái và ổn định của xe
die Fahrdynamik betreffend oder zu ihr gehörig
„Viele Leichtbaumaßnahmen sollen dazu beitragen, dass sich der M2 fahrdynamisch noch einmal deutlich vom M235i (326 PS) unterscheidet.“
Nhiều biện pháp giảm trọng lượng được cho là sẽ góp phần khiến M2 khác biệt rõ rệt hơn nữa so với M235i (326 mã lực) về mặt động lực học vận hành.
„Der Ferrari F12 Berlinetta, 740 PS stark und rund 268.000 Euro teuer, gehört fahrdynamisch und auch preislich sicher zu den exklusivsten Automobilen des Planeten.“
Ferrari F12 Berlinetta, mạnh 740 mã lực và có giá khoảng 268.000 euro, xét về mặt động lực học vận hành cũng như về giá cả chắc chắn thuộc vào nhóm những mẫu ô tô độc quyền bậc nhất trên hành tinh.