
sai, không đúng- sai (do nhầm lẫn hoặc thiếu hiểu biết), thực tế lại khác
unrichtig (durch Irrtum oder Unwissenheit), tatsächlich anders
dối trá, sai sự thật- Dối trá, không đúng sự thật
gelogen, nicht den Tatsachen entsprechend
gian lận, lừa đảo- lừa đảo
betrügerisch
giả mạo, nhái- Nhái theo
nachgemacht
điêu ngoa, giả dối- Dối trá
verlogen
không thật, sai- Không phải sao
nicht wahr