'fanatisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fanatisch
[faˈnaːtɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
cuồng tín- Có thái độ quá khích, nhiệt thành đến mức cực đoan, hăng say một cách mù quáng hoặc dữ dội đối với một niềm tin, quan điểm hay mục tiêu.
ereifert, sich überschwänglich einsetzend, rasend
Er ist ein fanatischer Katholik.
Ông ấy là một người Công giáo cuồng tín.
„Die Tatsache, dass ein fanatischer Hindu Mahatma Gandhi, der sich für eine gerechte Aufteilung der Staatskasse zwischen beiden Ländern eingesetzt hatte, 1948 ermordete, zeigt, wie rasch sich die Fronten verhärtet hatten.“
“Việc một người Hindu cuồng tín ám sát Mahatma Gandhi vào năm 1948, người đã vận động cho sự phân chia công bằng ngân khố nhà nước giữa hai nước, cho thấy các chiến tuyến đã nhanh chóng trở nên cứng rắn như thế nào.”