'fanatisieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fanatisieren
[fanatiˈziːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
kích động- làm cho ai đó trở nên cuồng tín, bị kích động mạnh và nhiệt thành với một sự việc, lý tưởng hoặc mục tiêu nào đó
fanatisch machen, für eine Sache begeistern
„Er ist nicht nur optisch jener ‚ganze Kerl‘ mit dem Charisma des Propheten, der die Massen zu fanatisieren vermag.“
“Ông ấy không chỉ có vẻ ngoài là một ‘người đàn ông đích thực’ với sức lôi cuốn của một nhà tiên tri, người có khả năng kích động quần chúng trở nên cuồng tín.”