Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'febril' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
febril
[feˈbʁiːl]
Tính từ
Định nghĩa
1
kèm sốt
- Đi kèm với tình trạng sốt, có liên quan đến sốt.
mit Fieber einhergehend
„Geht der Stupor mit Fieber einher, spricht man von einer
febrilen
, perniziösen, oder malignen Katatonie.“
“Nếu trạng thái sững sờ đi kèm với sốt, thì người ta gọi đó là chứng căng trương lực có sốt, ác tính nặng hoặc ác tính.”
Từ đồng nghĩa
fieberhaft
fiebrig
Từ trái nghĩa
afebril
Tính từ