'fehlbilden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fehlbilden
[ˈfeːlˌbɪldn̩]Động từ
Định nghĩa
1
hình thành sai- được tạo ra, hình thành hoặc phát triển theo cách không đúng, dẫn đến sai lệch hoặc dị dạng so với bình thường
auf falsche Art herstellen/produzieren/hervorbringen/entwickeln
„Logopäden sprechen von einer Dyslalie oder einer Artikulationsstörung, wenn Kinder einzelne oder mehrere Laute durch einen anderen Laut ersetzen, einen Laut fehlbilden oder auslassen.“
Các nhà ngữ âm trị liệu gọi là chứng nói ngọng hoặc rối loạn phát âm khi trẻ thay thế một hay nhiều âm bằng một âm khác, phát âm sai một âm hoặc bỏ qua âm đó.
„Diese Anomalien können entweder angeboren sein oder durch eine veränderte Brustdrüse, die sich im Laufe der Pubertät in Wachstum und Symmetrie fehlgebildet hat, entstehen.“
Những bất thường này có thể либо là bẩm sinh, hoặc xuất hiện do tuyến vú bị biến đổi, vốn đã hình thành sai lệch về tăng trưởng và tính đối xứng trong suốt tuổi dậy thì.