hèn nhát- Không có dũng khí, để nỗi sợ trước nguy hiểm chi phối hành động hoặc quyết định.
ohne Mut, sich von Angst vor Gefahr leiten lassen
đê tiện- Có tính xấu xa, ác ý và hành động một cách nham hiểm, không ngay thẳng.
gemein, hinterhältig