đầy đá- Được bao phủ bởi những tảng đá lớn hoặc cấu thành từ đá, thường dùng để miêu tả núi, đồi, vách biển hay địa hình có nhiều đá.
mit größeren Steinen bedeckt; aus Felsen bestehend (beispielsweise Berge, Hügel, Steilküsten)