

kẹt cứng- ở yên trong một vị trí hoặc tư thế cố định, cứng chắc, không thể di chuyển hoặc thay đổi dễ dàng
in einer Position/Stellung bleiben, die fest/starr ist
mắc kẹt- không thể rời khỏi một nơi nào đó do những hoàn cảnh hoặc điều kiện nhất định
durch bestimmte Umstände einen Ort nicht verlassen können
ngồi lì- ngồi lại ở một nơi rất lâu, thường lâu hơn dự định vì mải trò chuyện hoặc không để ý thời gian
sehr lange an einem Ort sitzen bleiben